2
05-2010
Checkbox HTML and Jquery
Category: jquery Views: 608 .
Sau 1 thời gian sử dụng jquery ở mức độ cơ bản và đủ sài cho mọi tình huống tôi gặp hằng ngày, tôi ước gì mình biết jquery sớm hơn. Cho nên tôi khuyên bạn có ý định hướng tới lập trình web hay kể cả developer font-end (tức là các developer ráp nối giữa designer chuyên nghiệp và developer back-end. Họ vừa biết 1 ít về tool design vừa biết lập trình dùng nhưng service mà developer back-end cung cấp) và các bạn sinh viên trong ghế nhà trường (nếu lười biếng code javascript) thì cũng nên tìm hiểu thư viện javascript nổi tiếng này, để sau này khỏi hối tiếc như tôi.
Một số hàm cần biết khi làm quen với checkbox và jquery.
Check checkbox:
1.
$("#id_div input[name='ABC'][type='checkbox']").attr('checked',true);
$("#id_div input[name='ABC'][type='checkbox']").attr('checked',’checked’);
Uncheck checkbox:
$("#id_div input[name='ABC'][type='checkbox']").attr('checked',false);
$("#id_div input[name='ABC'][type='checkbox']").removeAttr('checked');
Giải thích:
- #id_div: chọn element có id = id_div.
- input[name='ABC'][type='checkbox']” : trong các element con của selector trên , tìm tất cả các element tag là input và name=ABC và type=”checkbox”
2.
Thay vì dùng hàm (1), ta có thể thay thế [type='checkbox'] bằng “:checkbox”
$("#id_div *:checkbox")
Hoặc
$("#id_div :checkbox") // lưu ý có khoảng trắng ở giữa.
Kết hợp với selector “:checked” ta sẽ có chọn được các element được check.
$("#id_div :checkbox:checked")
$("#id_div :radio:checked") //:radio tương đương các thẻ input có type=”radio”
3.
$('#checkbox').is(':checked');
Kiểm tra xem element có id=checkbox có được check hay không, nếu được check thì hàm trên trả về true.
Mở rộng: Sau đây là 1 số selector hữa ích khi làm việc với các control HTML (input, button…). Bạn không cần phải nhớ hết, chỉ cần đọc sơ qua biết cho có, còn khi cần đến thì vào trang chủ jquery để search thêm, trong đó có đầy đủ example cho bạn tha hồ nghịch
| Selector | Description |
|---|---|
| :selected | Chọn tag <option> được set là selected (tab <option> là thường là tag con của <select>) |
| :submit | Tương đương với chọn tag button[type=submit] hoặc
input[type=submit] |
| :text | Tương đương với chọn tag (input[type=text]). |
| :visible | Chọn các element visible. |
| :button | input[type=submit], input[type=reset], input[type=button], hoặc <button> |
| :checkbox | input[type=checkbox] |
| :checked | Chọn các radio hay checkbox được set là đã check. |
| :disabled | Chọn các element bị disable |
| :enabled | Ngược lại “:disabled”. Chọn các element đang enable |
| :file | (input[type=file]). |
| :header | Chọn các element là header, từ <h1> đến <h6>. |
| :hidden | (input[type=hidden]). |
| :image | (input[type=image]). |
| :input | Chọn form elements (input, select, textarea, button). |
| :parent | Chọn các element, mà element đó con (kể cả text), trừ empty elements (là các element không có tag đóng) |
| :password | (input[type=password]). |
| :radio | (input[type=radio]). |
| :reset | (input[type=reset] hoặc button[type=reset]). |
HCM, 02/05/2010 at 2hAM
Editor: Tùng Đặng




doc toan bo blog la kha tot